Điện thoại: 08 6273 3419 - 0938 324 487 - 0966 447 834

anhloan200787@gmail.com

Hotline: 0966 447 834

Bảng danh sách mã lỗi máy lạnh Daikin

Hầu hết những dòng máy lạnh ngày nay đều đã có bảng mã lỗi để hỗ trợ người sử dụng trong việc xác định được lỗi máy lạnh hiện đang gặp phải và với máy lạnh Daikin cũng vậy. Tuy nhiên, với những con chữ và con số phức tạp thì không phải ai cũng có thể nhớ hết được mã lỗi của máy. Nếu bạn đang sử dụng máy lạnh Daikin và thấy thông báo lỗi ở máy lạnh nhưng bạn lại không biết đó là mã gì, bạn hãy tham khảo bảng danh sách mã lỗi máy lạnh Daikin dưới đây để biết rõ máy nhà mình bị lỗi gì và có được hướng xử lý tốt nhất.
 

danh sach bang ma loi may lanh daikin

Bảng danh sách tổng hợp mã lỗi trên dàn lạnh Daikin

A0: Kích hoạt thiết bị bảo vệ ngoại vi. Nguyên nhân giả định: Thiết bị bảo vệ bên ngoài kết nối với cọc đấu T1-T2 của dàn lạnh được kích hoạt.

A1: Lỗi bo mạch dàn lạnh. Nguyên nhân giả định: Bo mạch dàn lạnh bị hư Yếu tố bên ngoài (tiếng ồn, vv)

A3: Lỗi hệ thống nước xả dàn lạnh. Nguyên nhân giả định:Tắc ống nước xả, đường ống nước xả không đủ độ dốc... Bơm nước xả bị hư. Công tắc phao bị lỗi hoặc kết nối ngắn mạch.

A4: Lỗi về bảo vệ chống bám đá. Nguyên nhân giả định: Thiếu lượng nước. Cài đặt nhiệt độ nước thấp. Cảm biến nhiệt độ nước bị hư.

A5: Kiểm soát áp suất cao trong chế độ sưởi, kiểm soát bảo vệ bám đá trong chế độ làm lạnh. Nguyên nhân giả định: Tắc phin lọc gió dàn lạnh hoặc bị quẩn gió. Cảm biến nhiệt độ bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh bị hư.

A6:  Lỗi động cơ quạt. Nguyên nhân giả định: Đứt dây, ngắn mạch, hoặc lỏng kết nối dây động cơ quạt. Động cơ quạt bị lỗi. Lỗi bo mạch dàn lạnh

A7: Lỗi mô tơ cánh đảo gió.  Nguyên nhân giả định: Mô tơ cánh đảo gió bị lỗi. Lỗi bo mạch dàn lạnh. Lỏng dây kết nối Bộ điều chỉnh hướng cánh đảo gió bị lỗi.

A8: Lỗi về điện áp hoặc quá dòng đầu vào AC. Nguyên nhân giả định: Lỗi điện áp cấp. Lỗi đường truyền dây tín hiệu. Lỗi kết nối dây.

A9: Lỗi van tiết lưu điện tử. Nguyên nhân giả định: Cuộn dây van tiêt lưu điện từ dàn lạnh bị lỗi. Bo mạch dàn lạnh bị lỗi. Dây cáp rơ le bị lỗi

AA: Hệ thống sưởi bị quá nhiệt. Nguyên nhân giả định: 26WH được kích hoạt

AF: Lỗi hệ thống tạo ẩm. Nguyên nhân giả định: Thiết bị tạo độ ẩm (phụ kiện tùy chọn) rò rỉ Lỗi đường ống nước xả (Không đủ độ dốc,…) Bo mạch dàn lạnh bị hư.

AH: Lỗi bộ phận thu bụi bộ lọc không khí. Nguyên nhân giả định: Lỗi bộ phận thu bụi. Phần cách điện bị gỉ. Lỗi điện áp cao Bo mạch dàn lạnh bị lỗi.

AJ: Lỗi về thiết lập công suất bo mạch dàn lạnh. Nguyên nhân giả định: Chưa lắp linh kiện cài đặt công suất thích hợp khi thay thế bo mạch mới. Bo mạch dàn lạnh bị lỗi

C1: Lỗi kết nối tín hiệu giữa bo mạch dàn lạnh và bo mạch phụ. Nguyên nhân giả định: Lỗi kết nối giữa các bo mạch dàn lạnh

C4: Lỗi cảm biến nhiệt độ đường gas lỏng. Nguyên nhân giả định: Cảm biến nhiệt độ đường gas lỏng bị lỗi. Bo mạch dàn lạnh bị lỗi Lỗi đầu kết nối.

C5: Lỗi cảm biến nhiệt độ đường gas hơi. Nguyên nhân giả định: Cảm biến nhiệt độ đường gas hơi bị hư. Bo mạch dàn lạnh bị hư Lỗi đầu kết nối.

C6: Lỗi cảm biến động cơ quạt hoặc điều khiển quạt. Nguyên nhân giả định: Bo mạch quạt bị hư. Lỏng kết nối điện trở công suất Cài đặt sai.

C7: Lỗi mô tơ đảo gió, công tắc giới hạn. Nguyên nhân giả định: Lỗi mô tơ đảo gió Lỗi công tắc giới hạn.

C9: Lỗi cảm biến nhiệt độ gió hồi. Nguyên nhân giả định: Cảm biến nhiệt độ gió hồi bị hư. Bo mạch dàn lạnh bị hư. Lỗi đầu kết nối

CA: Lỗi cảm biến nhiệt độ gió ra. Nguyên nhân giả định: Cảm biến nhiệt độ gió ra bị hư. Bo mạch dàn lạnh bị hư. Lỗi đầu kết nối.

CC: Lỗi cảm biến độ ẩm. Nguyên nhân giả định: Cảm biến độ ẩm bị lỗi. Lỗi đầu kết nối.

CJ: Lỗi cảm biến nhiệt độ tại điều khiển. Nguyên nhân giả định: Cảm biến nhiệt độ tại điều khiẻn bị hư. Bo mạch của điều khiển bị hư. Yếu tố bên ngoài (tiếng ồn, vv)

Bảng danh sách tổng hợp mã lỗi trên dàn nóng Daikin

E0: Kích hoạt thiết bị bảo vệ (thống nhất). Nguyên nhân giả định: Thiết bị bảo vệ bên ngoài kết nối bo mạch dàn nóng được kích hoạt. Lỏng kết nối với các thiết bị bảo vệ bên ngoài.

E1: Lỗi bo mạch dàn nóng. Nguyên nhân giả định: Bo mạch dàn nóng bị hư. Dây kết nối rơ le trong/ngoài bị lỗi.

E3: Dẫn động của công tắc cao áp (HPS). Nguyên nhân giả định: Bộ trao đổi nhiệt dàn nóng bị bẩn. Công tắc cao áp bị lỗi. Tắc đường ống gas Các lỗi đầu kết nối.

E3: Hệ thống số 1. Dẫn động của công tắc áp suất cao (HPS). Nguyên nhân giả định: Bộ trao đổi nhiệt dàn nóng bị bẩn. Thiếu lượng nước. Tắc đường ống gas. Các lỗi đầu kết nối HPS bị lỗi.

E4: Dẫn động của công tắc hạ áp (LPS). Nguyên nhân giả định: Hạ áp giảm bất thường. Cảm biến hạ áp bị lỗi. Bo mạch dàn nóng bị hư. Các lỗi đầu kết nối.

E5: Máy nén biến tần lỗi động cơ hoặc quá nóng. Nguyên nhân giả định: Máy nén biến tần bị kẹt cơ. Áp suất chênh lệch cao. Bo mạch biến tần bị lỗi Các lỗi đầu kết nối

E6: Máy nén STD quá dòng/kẹt cơ. Nguyên nhân giả định: Máy nén bị lỗi. Bo mạch điều khiển bị lỗi. Chưa mở van chặn

E6: Hệ thống số 1. Máy nén STD quá dòng/kẹt cơ. Nguyên nhân giả định: Van tiết tiết lưu điện tử bị lỗi. Thiếu môi chất lạnh Máy nén bị lỗi.

E7: Lỗi động cơ quạt dàn nóng. Nguyên nhân giả định: Lỗi động cơ quạt. Kết nối giữa bo mạch và động cơ quạt bị tuột hoặc lỏng. Quạt bị kẹt

E8: Quá dòng máy nén biến tần. Nguyên nhân giả định: Máy nén bị lỗi. Tụ điện bo biến tần bị lỗi. Bo mạch dàn nóng bị lỗi. Power transistor bị lỗi.

E9: Lỗi van tiết lưu điện tử. Nguyên nhân giả định: Lỗi kết nối điện tử. Van tiết lưu điện tử bị lỗi. Bo điều khiển dàn nóng bị lỗi

EA: Lỗi van bốn ngả hoặc công tắc nóng / lạnh. Nguyên nhân giả định: Van bốn ngả bị lỗi. Thiếu gas. Bo dàn nóng bị lỗi. Cảm biến nhiệt độ bị lỗi

EC: Nhiệt độ nước vào dàn nóng bất thường. Nguyên nhân giả định: Nhiệt độ nước làm mát bất thường. Bo mạch dàn nóng bị lỗi. Cảm biến nhiệt độ bị lỗi.

F3: Lỗi nhiệt độ đầu đẩy. Nguyên nhân giả định: Cảm biến nhiệt độ đầu đẩy bị hư. Nhiệt độ đầu đẩy bất thường. Bo điều khiển dàn nóng bị hư Các lỗi đầu kết nối

F6: Áp suất cao bất thường hoặc dư môi chất lạnh. Nguyên nhân giả định: Nạp dư gas. Mất kết nối cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt. Mất kết nối cảm biến nhiệt độ gió hồi dàn nóng. Mất kết nối cảm biến nhiệt độ đường ống lỏng. Bo dàn nóng bị lỗi.

H0: Lỗi hệ thống cảm biến của máy nén. Nguyên nhân giả định: Dây kết nối bị tuột hoặc bị lỏng. Bo mạch bị lỗi.

H1: Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng hoặc van điều tiết thiết bị tạo ẩm. Nguyên nhân giả định: Công tắc giới hạn bị lỗi. Van điều tiết bị lỗi.

H3: Lỗi công tắc cao áp (HPS). Nguyên nhân giả định: Công tắc cao áp bị lỗi. Lỗi dây kết nối. Bo mạch dàn nóng bị lỗi. Lỗi đầu kết nối.

H4: Lỗi công tắc hạ áp (LPS). Nguyên nhân giả định: Công tắc hạ áp bị lỗi. Lỗi dây kết nối. Bo mạch dàn nóng bị lỗi. Lỗi đầu kết nối

H5: Lỗi cảm biến quá tải của động cơ máy nén. Nguyên nhân giả định: Cảm biến nhiệt quá tải động cơ máy nén bị hư. Lỗi đầu kết nối.

H6: Lỗi cảm biến bảo vệ vị trí. Nguyên nhân giả định: Lỗi kết nối cầu đấu máy nén hoặc dây cấp nguồn máy nén. Máy nén bị hư. Bo dàn nóng bị hư.

H7: Lỗi tín hiệu động cơ quạt dàn nóng. Nguyên nhân giả định: Tín hiệu bất thường từ động cơ quạt (Lỗi mạch). Mất kết nối / ngắn mạch dây dẫn động cơ quạt hoặc lỗi đầu kết nối. Bo biến tần bị hư.

H8: Lỗi bộ điều chỉnh nhiệt máy nén (CT). Nguyên nhân giả định: Power transistor bị hư. Reactor bị hư. Lỗi dây kết nối hệ thống biến tần. Bo dàn nóng bị hư.

H9: Lỗi cảm biến nhiệt độ không khí ngoài dàn nóng. Nguyên nhân giả định: Lỗi kết nối cảm biến nhiệt độ. Bo dàn nóng bị hư. Cảm biến nhiệt độ gió ngoài dàn nóng bị hư.

HC: Lỗi cảm biến nhiệt độ nước (nóng). Nguyên nhân giả định: Lỗi kết nối cảm biến nhiệt độ. Bo dàn nóng bị hư. Cảm biến nhiệt độ gió nước bị hư.

HF: Cảnh báo thiết bị lưu trữ nhiệt hoặc điều khiển lưu trữ. Nguyên nhân giả định: Lỗi dây kết nối bộ lưu trữ nhiệt. Lỗi cài đặt. Vượt quá số lượng bồn lưu trữ nhiệt.

HJ: Lỗi về mực nước bồn lưu trữ nhiệt. Nguyên nhân giả định: Mực nước thấp. Lỗi cài đặt công tắc. Cảm biến mức nước bị lỗi. Lỗi đầu kết nối.

J1: Lỗi về cảm biến áp suất. Nguyên nhân giả định: Kết nối cảm biến áp suất bị lỗi. Cảm biến áp suất bị hư. Bo mạch dàn nóng bị hư.

J2: Lỗi cảm biến dòng máy nén biến dòng bị hư. Nguyên nhân giả định: Máy nén bị hư. Bo mạch dàn nóng bị hư.

J3: Lỗi cảm biến nhiệt độ đầu đẩy. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối cảm biến. Cảm biến nhiệt độ đầu đẩy bị hư. Bo dàn nóng bị hư.

J4: Lỗi cảm biến nhiệt độ bão hòa tương ứng hạ áp. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối cảm biến. Cảm biến bị hư. Bo dàn nóng bị hư.

J5: Lỗi cảm biến nhiệt độ gas hồi dàn nóng. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối cảm biến. Cảm biến nhiệt độ gas hồi bị hư. Bo dàn nóng bị hư.

J6: Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối cảm biến. Cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt bị hư. Bo dàn nóng bị hư.

J7: Lỗi cảm biến nhiệt độ (Mạch gas). Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối cảm biến. Cảm biến nhiệt độ gas lỏng bị hư. Bo dàn nóng bị hư.

J8: Lỗi cảm biến nhiệt độ (Mạch gas). Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối cảm biến. Cảm biến nhiệt độ gas lỏng bị hư. Bo dàn nóng bị hư.

J9: Lỗi cảm biến nhiệt độ (Mạch gas). Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối cảm biến. Cảm biến nhiệt độ gas hơi bị hư. Bo dàn nóng bị hư.

JA: Lỗi về cảm biến cao áp. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối. Cảm biến hạ áp kết nối nhầm vào vị trí cảm biến cao áp. Cảm biến cao áp bị hư. Bo dàn nóng bị hư.

JC: Lỗi về cảm biến cao áp. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối. Cảm biến cao áp kết nối nhầm vào vị trí cảm biến hạ áp. Cảm biến hạ áp bị hư. Bo dàn nóng bị hư.

JE: Lỗi cảm biến áp suất dầu hoặc nhiệt độ bồn phụ. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối. Cảm biến nhiệt độ bồn phụ bị hư. Bo dàn nóng bị hư

JF: Lỗi cảm biến mực dầu hoặc nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối.  Cảm biến nhiệt độ dàn bị hư. Bo dàn nóng bị hư

L0: Lỗi về hệ thống biến tần. Nguyên nhân giả định: Thiếu công suất nguồn cấp. Power transistor bị hư. Bo dàn nóng bị hư.

L1: Lỗi bo mạch biến tần. Nguyên nhân giả định: Lỗi dây cấp nguồn máy nén. Động cơ quạt dàn nóng bị hư. Đứt cầu chì Bo biến tần bị hư.

L3: Nhiệt độ hộp điện tăng cao. Nguyên nhân giả định: Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng do quẩn gió. Mô tơ quạt dàn nóng bị hư. Power transistor bị hư. Bo dàn nóng bị hư.

L4: Nhiệt độ cánh tản nhiệt dàn nóng tăng cao. Nguyên nhân giả định: Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng do quẩn gió. Cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt bị hư.

L5: Động cơ máy nén biến tần quá dòng (Đầu ra DC). Nguyên nhân giả định: Lỗi cuộn dây máy nén (Đứt dây hoặc độ cách điện không đảm bảo). Máy nén không khởi động được (Kẹt cơ). Bo biến tần bị hư.

L6: Động cơ máy nén biến tần quá dòng (Đầu ra AC). Nguyên nhân giả định: Nạp dư môi chất lạnh. Thiếu công suất nguồn cấp. Máy nén bị hư Lỗi thiết bị biến tần.

L8: Lỗi quá dòng máy nén biến tần. Nguyên nhân giả định: Máy nén quá tải. Lỗi cuộn dây máy nén. Mất kết nối dây nguồn máy nén. Bo biến tần bị hư.

L9: Lỗi khởi động máy nén biến tần. Nguyên nhân giả định: Chưa mở van dịch vụ. Máy nén bị hư. Lỗi kết nối dây nguồn máy nén. Chênh lệch áp suất trước khi máy nén khởi động. Bo biến tần bị hư.

LA: Lỗi transistor nguồn Transistor nguồn bị hư. Nguyên nhân giả định: Máy nén bị hư. Bo biến tần dàn nóng bị hư.

LC: Lỗi truyền tín hiệu giữa bo mạch điều khiển và bo mạch biến tần. Nguyên nhân giả định: Lỗi kết nối giữa bo điều khiển và bo biến tần. Yếu tố bên ngoài (ví dụ như tiếng ồn). Máy nén biến tần bị hư. Bo điều khiển bị hư (Không truyền được tín hiệu).

M1: Lỗi bo mạch điều khiển trung tâm. Nguyên nhân giả định: Bo mạch điều khiển trung tâm bị hư.

M8: Lỗi kết nối tín hiệu giữa các thiết bị điều khiển trung tâm khác. Nguyên nhân giả định: Mất nguồn thiết bị điều khiển trung tâm khác. Nút Reset của điều khiển trung tâm được bật. Lỗi dây truyền tín hiệu. Thay đổi địa chỉ của điều khiển trung tâm.

MA: Các thiết bị điều khiển cho điều khiển trung tâm không tương thích. Nguyên nhân giả định: Các thiết bị điều khiển cho điều khiển trung tâm không tương thích. Có nhiều hơn một điều khiển chính. Cài đặt sai điều khiển trung tâm. Điều khiển trung tâm bị hư.

MC: Trùng địa chỉ, cài đặt sai. Nguyên nhân giả định: Trùng địa chỉ điều khiển trung tâm

P0: Thiếu môi chất lạnh. Nguyên nhân giả định: Thiếu môt chất lạnh. Tắc đường ống môi chất.

P1:  Điện áp pha không cân bằng, lỗi bo mạch biến tần. Nguyên nhân giả định: Mất pha Điện áp không cân bằng giữa các pha. Lỗi tụ mạch chính. Lỗi dây kết nối mạch chính. Bo biến tần bị hư.

P2: Dừng hoạt động nạp môi chất tự động. Nguyên nhân giả định: Chưa mở van dịch vụ. Chưa mở van bình chứa môi chất lạnh.

P3: Lỗi cảm biến nhiệt độ hộp điện. Nguyên nhân giả định: Lỗi kết nối cảm biến nhiệt độ. Cảm biến nhiệt độ reactor bị hư. Bo biến tần bị hư.

P4: Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt. Nguyên nhân giả định: Cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt bị hư. Bo biến tần bị hư. Máy nén biến tần bị hư. Động cơ quạt bị hư.

P8: Thiết bị bảo vệ chống bám đá kích hoạt trong quá trình nạp môi chất tự động. Nguyên nhân giả định: Đóng van bình chứa môi chất lạnh.

P9: Lỗi mô tơ quạt (Thiết bị điều ẩm). Nguyên nhân giả định: Động cơ quạt bị hư. Bo dàn nóng bị hư. Dây rơ le bị đứt. Lỗi đầu kết nối.

P9: Hoàn thành việc nạp môi chất tự động.

PA: Bình môi chất trong quá trình nạp môi chất tự động. Nguyên nhân giả định: Bình môi chất của dàn master bị hết.

PA: Bộ sưởi bị đứt dây (Thiết bị điều ẩm). Nguyên nhân giả định: Bộ sưởi bị hư. Cảm biến nhiệt độ bị hư. Bo dàn nóng bị hư.

PC: Hết môi chất trong bình trong quá trình nạp môi chất tự động (Thay bình mới). Nguyên nhân giả định: Bình môi chất của dàn Slave 2 bị hết

PE: Chuẩn bị hoàn thành việc nạp môi chất tự động.

PH: Hết môi chất trong bình trong quá trình nạp môi chất tự động (Thay bình mới). Nguyên nhân giả định: Bộ sưởi bị hư. Lỗi đầu kết nối. Cảm biến nhiệt độ bị hư. Bo dàn nóng bị hư .

PJ: Lỗi cài đặt công suất (Bo dàn nóng). Nguyên nhân giả định: Chưa cài linh kiện cài đặt công suất. Cài đặt sai công suất. Bo dàn nóng bị hư.

PJ: Điều khiển quạt và biến tần không tương thích. Nguyên nhân giả định: Bo mạch không phù hợp. Cài đặt sai sau khi thay thế bo dàn nóng .

Bảng danh sách tổng hợp mã lỗi hệ thống máy lạnh Daikin

U0: Thiếu môi chất lạnh. Nguyên nhân giả định: Thiếu môi chất lạnh lạnh và tắc đường ống (đường ống sai). Cảm biến nhiệt độ bị hư. Cảm biến hạ áp bị hư. Bo mạch chính dàn nóng bị hư.

U1: Ngược pha Ngược pha nguồn cấp. Nguyên nhân giả định: Mất pha nguồn cấp. Bo dàn nóng bị hư

U2: Lỗi nguồn điện hoặc mất điện tức thời. Nguyên nhân giả định: Điện áp nguồn cấp bất thường. Mất điện tức thời. Lỗi dây kết nối mạch chính

U3: Chưa thực hiện chạy kiểm tra hoặc lỗi đường truyền tín hiệu. Nguyên nhân giả định: Chưa chạy kiểm tra.

U4: Lỗi tín hiệu kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh. Nguyên nhân giả định: Lỗi dây kết nối dàn nóng/lạnh hoặc nóng/nóng. Mất nguồn dàn nóng. Sai địa chỉ hệ thống. Bo dàn nóng/lạnh bị hư.

U5: Lỗi tín hiệu kết nối giữa dàn lạnh và điều khiển. Nguyên nhân giả định: Lỗi kết nối giữa dàn lạnh và điều khiển. Cài đặt 2 điều khiển đều là chính (Trong trường hợp sử dụng hai điều khiển song song). Bo dàn lạnh bị hư Điều khiển bị hư Nhiễu đường truyền tín hiệu.

U6: Lỗi tín hiệu kết nối giữa các dàn lạnh. Nguyên nhân giả định: Lỗi dây kết nối. Yếu tố bên ngoài (tiếng ồn, vv). Bo dàn lạnh bị hư.

U7: Lỗi tín hiệu kết nối giữa các dàn nóng. Nguyên nhân giả định: Lỗi kết nối hoặc truyền tín hiệu giữa các dàn nóng và linh kiện điều khiển bên ngoài cho dàn nóng. Lỗi kết nối hoặc truyền tín hiệu giữa các dàn nóng. Bo mạch dàn nóng bị hư

U8: Lỗi tín hiệu kết nối giữa các điều khiển. Nguyên nhân giả định: Lỗi truyền tín hiệu giữa điều khiển chính và phụ. Kết nối giữa các bộ điều khiển phụ. Bo mạch của điều khiển bị hư.

U9: Lỗi kết nối tín hiệu dàn nóng và dàn lạnh khác trong cùng một hệ thống khác. Nguyên nhân giả định: Lỗi truyền tín hiệu giữa dàn lạnh khác và dàn nóng. Van tiết lưu điện từ của dàn lạnh khác bị hư. Bo dàn lạnh khác bị hư. Lỗi dây kết nối tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh.

UA: Lỗi nguồn dàn nóng/lạnh. Nguyên nhân giả định: Model không tương thích. Nguồn cấp không phù hợp. Lỗi kết nối bo mạch. Bo mạch bị hư.

UA: Dàn nóng và dàn lạnh không tương thích. Nguyên nhân giả định: Số lượng dàn lạnh kết nối quá mức cho phép. Bo dàn nóng bị hư. Kích cỡ ống gas không tương thích giữa dàn nóng và dàn lạnh. Không cài đặt bo dàn nóng sau khi thay thế.

UA: Lỗi kết nối dây cài đặt nhiệt độ. Nguyên nhân giả định: Mất kết nối dây cài đặt nhiệt độ. Lỗi đầu kết nối.

UC: Lỗi cài đặt địa chỉ điều khiển trung tâm. Nguyên nhân giả định: Cài đặt trùng địa chỉ điều khiển trung tâm. Bo dàn lạnh bị hư.

UE: Lỗi tín hiệu kết nối giữa dàn lạnh và điều khiển trung tâm. Nguyên nhân giả định: Lỗi đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và điều khiển trung tâm. Đầu kết nối cài đặt điều khiển chính bị tuột (Hoặc đầu kết nối của công tắc chuyển đổi chế độ độc lập/kết hợp bị ngắt). Bo mạch điều khiển trung tâm bị hư Bo mạch dàn lạnh bị hư.

UF: Hệ thống chưa được cài đặt. Nguyên nhân giả định: Lỗi kết nối dây tín hiệu giữa dàn lạnh-dàn nóng và dàn nóngdàn nóng. Không thực hiện hoạt động chạy kiểm tra. Bo dàn lạnh bị hư. Chưa mở van dịch vụ.

UH: Lỗi hệ thống. Nguyên nhân giả định: Lỗi kết nối dây tín hiệu giữa dàn lạnh-dàn nóng và dàn nóng dàn nóng. Bo dàn lạnh bị hư.  Bo dàn nóng bị hư

UJ: Lỗi kết nối với phụ kiện. Nguyên nhân giả định: Các thiết bị phụ kiện bị hư. Lỗi dây kết nối

Các lỗi khác trên máy lạnh Daikin

60: Kích hoạt thiết bị bảo vệ ngoại vi (Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt ). Nguyên nhân giả định: Thiết bị bảo vệ bên ngoài kích hoạt. Lỗi dây xuất tín hiệu. Bo điều khiển bị hư.

64: Lỗi cảm biến nhiệt độ không khí trong phòng (Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt ). Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối. Lỗi cảm biến nhiệt độ không khí phòng. Bo điều khiển bị hư.

65: Lỗi cảm biến nhiệt độ không khí ngoài trời (Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt). Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối. Lỗi cảm biến nhiệt độ ngoài trời. Bo điều khiển bị hư.

6A: Lỗi van điều tiết (Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt ). Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối. Lỗi công tắc giới hạn. Mô tơ van điều tiết bị hư. Bo điều khiển bị hư.

70: Máy nén quá nóng. Nguyên nhân giả định: Thiếu môi chất lạnh. Lỗi đầu kết nối Van bốn ngả bị rò rỉ

71: Quá dòng máy nén Nguyên nhân giả định: Thiếu môi chất lạnh. Ngắn mạch Máy nén bị hư

72: Quá dòng động cơ quạt. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối động cơ quạt. Động cơ quạt bị hư . Bo mạch bị hư

73:  Kích hoạt công tắc cao áp (HPS). Nguyên nhân giả định: Dàn trao đổi nhiệt bị bẩn. Thiếu lượng nước. Tắc ống gas. Lỗi đầu kết nối HPS bị lỗi.

74: Kích hoạt công tắc hạ áp (LPS). Nguyên nhân giả định: Tắc ống gas. Lỗi đầu kết nối. Thiếu gas LPS bị lỗi.

75: Lỗi cảm biến hạ áp. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối. Cảm biến hạ áp bị hư. Bo mạch bị hư

76: Lỗi cảm biến cao áp. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối. Cảm biến hạ áp bị hư. Bo mạch bị hư

77: Lỗi quạt liên động. Nguyên nhân giả định: Lỗi tiếp điểm rơ le. Đứt dây.

78: Lỗi quạt liên động. Nguyên nhân giả định: Lỗi tiếp điểm rơ le. Đứt dây

7A: Lỗi về cảm biến dòng điện máy nén. Nguyên nhân giả định: Cảm biến dòng điện bị hư. Máy nén bị hư. Bo mạch dàn nóng bị hư.

7C: Lỗi bơm liên động. Nguyên nhân giả định: Kích hoạt bơm liên động làm mát

80:  Lỗi cảm biến nhiệt độ nước vào. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối. Cảm biến nhiệt độ nước vào bị hư

81: Lỗi cảm biến nhiệt độ nước ra hoặc bộ gia nhiệt nước xả đi hoặc máy sưởi ống thoát nước. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối. Cảm biến nhiệt độ nước ra bị hư.

82: Lỗi cảm biến nhiệt độ môi chất lạnh. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối. Cảm biến nhiệt độ môi chất lạnh bị hư.

83: Lỗi cảm biến nhiệt độ môi chất lạnh. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối. Cảm biến nhiệt độ môi chất lạnh bị hư

84: Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối. Cảm biến nhiệt độ dàn bị hư .

85: Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối. Cảm biến nhiệt độ dàn bị hư

86: Lỗi cảm biến nhiệt độ đầu đẩy. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối. Cảm biến nhiệt độ đầu đẩy bị hư.

88: Lỗi cảm biến nhiệt độ đầu đẩy. Nguyên nhân giả định: Thiếu môi chất lạnh. Cảm biến nhiệt độ đầu đẩy bị hư. Lỗi đầu kết nối. Tắc đường ống dẫn môi chất lạnh

89: Lỗi bám đã bộ trao đổi nhiệt dạng tấm. Nguyên nhân giả định: Dàn trao đổi nhiệt bị bẩn. Thiếu môi chất lạnh. Cảm biến nhiệt độ bị hư.

8A: Lỗi về tách ẩm hoặc cảm biến nhiệt độ nước ra. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối. Cảm biến nhiệt độ nước ra bị hư.

8E: Lỗi cảm biến nhiệt độ 1 để sưởi. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối. Cảm biến nhiệt độ đầu hồi bị hư .

8F: Lỗi cảm biến nhiệt độ 2 để sưởi. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối. Cảm biến nhiệt độ đầu hồi bị hư

8H: Nhiệt độ cao bất thường của nước nóng. Nguyên nhân giả định: Lỗi van ba ngả. Cảm biến nhiệt độ bị hư. Cài đặt sai nhiệt độ nước

90: Lượng nước lạnh bất thường hoặc AXP bất thường. Nguyên nhân giả định: Thiếu lượng nước. Kết nối AXP bị ngắt

91: Lỗi van tiết lưu điện tử. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối. Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử

92: Lỗi cảm biến nhiệt độ đường hồi. Nguyên nhân giả định: Lỗi đầu kết nối. Cảm biến nhiệt độ đầu hồi bị hư .

94: Lỗi về tín hiệu kết nối (giữa Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt và quạt). Nguyên nhân giả định: Đơn vị quạt PCB bị lỗi Dây nối giữa (1) và (2) bị lỗi

95: Lỗi về hệ thống biến tần. Nguyên nhân giả định: Lỗi thiết bị biến tần quạt

96: Lỗi về hệ thống biến tần. Nguyên nhân giả định: Lỗi thiết bị biến tần quạt

97: Lỗi về đơn vị lưu trữ nhiệt. Nguyên nhân giả định: Đơn vị lưu trữ nhiệt bị lỗi

98: Lỗi về bơm nước muối lưu trữ nhiệt. Nguyên nhân giả định: Kích hoạt bơm nước muối lưu trữ nhiệt quá dòng

99: Lỗi về bồn nước muối lưu trữ nhiệt. Nguyên nhân giả định: Bể nước muối lưu trữ nhiệt có mực nước thấp.

Trên đây là bảng danh sách mã lỗi máy lạnh Daikin được điện lạnh Bảo An tổng hợp lại. Khi máy lạnh nhà bạn gặp sự cố và có thông báo mã lỗi, bạn dựa vào bảng trên để xác định xem lỗi đó là lỗi nào để có hướng giải quyết tốt nhất. Chúng tôi chân thành khuyên bạn không nên tự ý tháo lắp hay sửa chữa những lỗi mà mình không biết. Thay vào đó, bạn nên liên hệ tới những trung tâm dịch vụ bảo trì sửa chữa máy lạnh Daikin uy tín ở gần nhất để những nhân viên kỹ thuật đến tận nhà và giúp bạn xác định nguyên nhân gây lỗi và khắc phục chúng. Việc máy lạnh bị hư hỏng trong quá trình sử dụng là điều không thể tránh khỏi, dù có là máy lạnh Daikin hay bất kỳ hãng nào khác cũng vậy. Để phòng tránh được tốt nhất sự cố hư hỏng bất ngờ trên máy lạnh, bạn nên thường xuyên làm vệ sinh, bảo dưỡng máy lạnh nhiều hơn. Các chuyên gia vẫn thường khuyên, từ 04 - 05 tháng hoặc trễ nhất là 06 tháng nên làm vệ sinh máy lạnh một lần. Bạn có thể liên hệ tới những đơn vị cung cấp dịch vụ vệ sinh máy lạnh uy tín để được giúp đỡ hoặc làm theo bài viết hướng dẫn cách tự vệ sinh máy lạnh Daikin tại nhà đã được chúng tôi trình bày trước đó.

>> Tìm hiểu thêm: Cách kiểm tra mã lỗi trên máy lạnh Daikin bằng remote điều khiển